Hướng dẫn 15 câu lệnh trong cửa sổ RUN quan trọng mà người dùng Windows nên biết

Administrator


Administrator
Chúng ta thường dùng tổ hợp phím "Cửa sổ"+R để gọi nhanh cửa sổ RUN , gõ các câu lệnh khởi động nhanh các tiện ích trong windows . Hệ điều hành Windows có rất nhiều câu lệnh để gõ nhanh các ứng dụng tiện ích tuy nhiên theo trang technotification thì những người dùng Windows cần biết 15 câu lệnh RUN quan trọng sau.

1. %temp%



Câu lệnh giúp bạn truy cập nhanh vào thư mục Temp , hãy dọn dẹp nó bạn sẽ giải phóng được kha khá dung lượng cho ổ đĩa hệ thống.

2. cmd

Câu lệnh gọi nhanh MS DOS

3. MSConfig



Lệnh gọi nhanh Windows System Configuration giúp bạn chỉnh sửa nhiều thứ của hệ thống như , Boot, startup, services ...

4. sysdm.cpl



Lệnh mở nhanh System Properties giúp bạn điều chỉnh Hardware, Tên máy tính, System Protection, Hiệu suất máy tính, startup and Recovery.v.v.

5. Powershell



Powershell là gì ? Lệnh gọi cửa sổ lệnh Powershell, cửa sổ lệnh này thực sự rất ít người windows bình thường dùng biết . PowerShell là một công cụ giống như Command Prompt nhưng nó cung cấp nhiều quyền lực và kiểm soát các hệ điều hành Windows. Đây là một công cụ rất mạnh mẽ được tích hợp trong Windows là một trình tiện ích và ngôn ngữ scripting mạnh, Nó mang lại nhiều lợi ích cho sức mạnh người dùng và các chuyên gia IT VD: bạn có thể điều khiển máy chủ từ xa với PS

6. perfmon.msc



Lệnh gọi nhanh cửa sổ Performance Monitor là một trong những công cụ hữu ích giúp bạn chuẩn đoán hệ thống, kiểm tra RAM, .. đưa ra các gợi ý để khắc phục

7. regedit



Regedit là câu lệnh gọi cửa sổ Registry , đây là một cơ sở dữ liệu dùng để lưu trữ các thông số kỹ thuật của Windows và lưu lại những thông tin về sự thay đổi, lựa chọn cũng như những thiết lập từ người sử dụng Windows.

8. \
Dấu gạch \ cách nhanh nhất đề về ổ C

9. . (dấu chấm)

Một dấu chấm . cũng rất ít người biết, nó là cách nhanh nhất để vào thư mục người dùng hiện tại gồm các thư mục cục bộ như: Downloads, Documents, Desktop, Pictures...

10. .. ( Hai dấu chấm)
Cách nhanh nhất để vào xem Users folder

11. Control

Mở nhanh của sổ controlpanel

12. hdwwiz.cpl



Mở nhanh Device Manager , bản có thể quản lý tất cả các thiết bị trong máy tính

13. Notepad

Mở nhanh notepad

14. osk



Mở nhanhOn-Screen Keyboard

15. taskmgr



Mở nhanh Task Manager, giúp bạn quản lý các chương trình đang khởi chạy, cái nào đang tốn tài nguyên CPU, RAM . Bạn cũng có thể gõ tổ hợp phím Ctrl + Shift + Esc để gọi nhanh tác vụ này.

Trên đây là 15 lênh cơ bản cửa sổ run mà bạn nên biết. Ngoài ra thì còn rất nhiều lệnh khác, các bạn có thể thêm thảo thêm dưới đây

calc - máy tính
mspaint - paint
services.msc - service đang chạy
firewall.cpl - tường lửa
%ALLUSERSPROFlLE%: Mở tất cả các Profile người dùng
%HomeDrive%: Mở ổ đĩa hệ thống
%UserProfile%: Mở Profile của bạn
%temp%: Mở thư mục chứa files tạm
%systemroot%: Mở thư mục Windows
Các lệnh phổ biến:
1 appwiz.cpl: mở cửa sổ Add/Remove Program
2 calc: Mở công cụ máy tính cá nhân
3 charmap: mở bảng có các kí tự đặc biệt mà bạn sẽ cần khi không thể tìm thấy nó trên bàn phím
4 chkdsk: sửa lỗi những file bị hỏng
5 cleanmgr: dọn dẹp ổ cứng (bạn có thể tùy chọn ổ để dọn dẹp)
6 clipbrd: mở cửa sổ xem trong bộ nhớ tạm của windows đang có gì
7 control: mở Control Panel
8 cmd: mở cửa sổ dòng lệnh
9 control mouse: mở bảng điều khiển chuột
10 dcomcnfg: mở bảng của những component serivices có trong windows.
11 debug: công cụ lập trình ngôn ngữ Assembly
12 drwatson: ghi lại và chụp lại những chương trình bị lỗi, crash trên windows
13 dxdiag: mở bảng chuẩn đoán DirectX
14 explorer: mở Windows Explorer
15 fontview: công cụ xem font ở dạng đồ họa
16 fsmgmt.msc: mở các folder đang chia sẻ.
17 firewall.cpl: sử dụng để chỉnh sửa, cấu hình tường lửa
18 ftp: chạy chương trình ftp
19 hostname: cho chúng ta biết tên của máy tính
20 hdwwiz.cpl: mở bảng Add Hardware
21 ipconfig: hiển thị thông số liên quan đến card mạng
22 logoff: lệnh để logoff máy tính
23 mmc: mở bảng console quản lý của Microsoft
24 mstsc: sử dụng để dùng remote desktop
25 mrc: công cụ loại bỏ các phần mềm độc
26 msinfo32: công cụ xem thông tin hệ thống của Microsoft
27 nbtstat: hiển thị các stat và kết nối hiện thời đang sử dụng giao thức NetBIOS qua TCP/IP
28 nslookup: cho chúng ta biết hiện tại DNS server cục bộ
29 osk: sử dụng để mở bàn phím ảo
30 perfmon.msc: sử dụng để cấu hình hoạt động của màn hình
31 ping: gửi dữ liệu đến 1 host/Ip cụ thể
32 powercfg.cpl: sử dụng để cấu hình lựa chọn về sử dụng điện năng trong máy
33 regedit: công cụ chỉnh sửa Registry
34 regwiz: mở bảng Registration
35 sfc /scannow: sử dụng để kiểm tra file hệ thống
36 sndrec32: mở Sound Recorder (trình ghi âm sẵn có của windows)
37 shutdown: để tắt windows
38 spider: mở game spider của windows
39 sndvol32: chỉnh độ to của volume card âm thanh
40 sysedit: chỉnh sửa những file chạy khởi động
41 taskmgr: mở cửa sổ task manager
42 telephon.cpl: sử dụng để config modem
43 telnet: mở chương trình telnet
44 tracert: dùng để kiểm tra dấu vết và hiển thị đường đi đến các host trên internet.
45 winchat: công cụ chat của Microsoft
46 wmplayer: mở Windows Media Player
47 wab: mở cửa sổ địa chỉ của Windows
48 winword: sử dụng để mở ứng dụng Word của Windows
49 winipcfg: hiển thị cấu hình của IP
50 winver: dùng để kiểm tra phiên bản hiện tại của Windows
51 wupdmg: cấu hình Update của Windows.
52 write: sử dụng để mở WordPad.
53 lusrmgr.msc: Local Users and Groups Manager
54 Control Printer: Printer Folder
55 Access.cpl: truy cập Control Panel
56 Accwiz: Accessibility Wizard
57 Control admintools: Administrative Tools
58 Acrobat: Adobe Acrobat (nếu cài đặt)
59 Formdesigner: Adobe Designer (nếu cài đặt)
60 Acrodist: Adobe Distiller (nếu cài đặt)
61 Imageready: Adobe ImageReady (nếu cài đặt)
62 Photoshop: Adobe Photoshop (nếu cài đặt)
63 Wuaucpl.cpl: tự động Update
64 Fsquirt: Bluetooth Transfer Wizard
65 Certmgr.msc: Certificate Manager
66 Charmap: Character Map
67 Chkdsk: Check Disk Utility
68 Compmgmt.msc: Computer Management
69 Timedate.cpl: Date and Time Properties
70 Ddeshare: DDE Shares
71 Devmgmt.msc: Device Manager
72 Directx.cpl: Direct X Control Panel (nếu cài đặt)
73 Dxdiag: Direct X Troubleshooter
74 Dfrg.msc: Disk Defragment
75 Diskmgmt.msc: Disk Management
76 Diskpart: Disk Partition Manager
77 Control desktop: Display Properties
78 Desk.cpl: Display Properties
79 Control color: Display Properties (w/Appearance Tab Preselected)
80 Drwtsn32: Dr. Watson System Troubleshooting Utility
81 Verifier: Driver Verifier Utility
82 Eventvwr.msc: Event Viewer
83 Migwiz: Files and Settings Transfer Tool
84 Sigverif: File Signature Verification Tool
85 Findfast.cpl: tìm kiếm nhanh
86 Firefox: trình duyệt Firefox (nếu cài đặt)
87 Folder: Folders Proprerties
88 Control fonts: Fonts
89 Fonts: Fonts Folder
90 Freecell: Free Cell Card Game
91 Joy.cpl: Game Controllers
92 Gpedit.msc: Group Policy Editor (XP Prof)
93 Mshearts: Hearts Card Game
94 Helpctr: Help and Support
95 Hypertrm: HyperTerminal
96 iexpress: Iexpress Wizard
97 Ciadv.msc: Indexing Service
98 icwconn1: Internet Connection Wizard
99 iexplore: Internet Explorer
100 inetcpl.cpl: Internet Properties
101 inetwiz: Internet Setup Wizard
102 ipconfig /all: IP Configuration (Display Connection Configuration)
103 ipconfig /displaydns: IP Configuration (Display DNS Cache Contents)
104 ipconfig /flushdns: IP Configuration (Delete DNS Cache Contents)
105 ipconfig /release: IP Configuration (Release All Connections)
106 ipconfig /renew: IP Configuration (Renew All Connections)
107 ipconfig /registerdns: IP Configuration (Display DHCP Class ID)
108 ipconfig /setclassid: IP Configuration (Modifies DHCP Class ID)
109 jpicpl32.cpl: Java Control Panel (nếu cài đặt)
110 javaws: Java Control Panel (nếu cài đặt)
111 Control keyboard: Keyboard Properties
112 Secpol.msc: Local Security Settings
113 Lusrmgr.msc: Local Users and Groups
114 Mrt: Malicious Software Removal Tool
115 Msaccess: Microsoft Access (nếu cài đặt)
116 Excel: Microsoft Excel (nếu cài đặt)
117 Frontpg: Microsoft Frontpage (nếu cài đặt)
118 Moviemk: Microsoft Movie Maker
119 Mspaint: Microsoft Paint
120 Powerpnt: Microsoft Powerpoint (nếu cài đặt)
121 Mobsync: Microsoft Syncronization Tool
122 Winmine: Minesweeper Game
123 Main.cpl: Mouse Properties
124 Nero: Nero (nếu cài đặt)
125 Conf: Netmeeting
126 Control netconnections: Network Connections
127 Ncpa.cpl: Network Connections
128 Netsetup.cpl: Network Setup Wizard
129 Notepad: Notepad
130 Nvtuicpl.cpl: Nview Desktop Manager (nếu cài đặt)
131 Packager: Object Packager
132 Odbccp32.cpl: ODBC Data Source Administrator
133 Ac3filter.cpl: Opens AC3 Filter (nếu cài đặt)
134 Msimn: Outlook Express
135 Pbrush: Paint
136 Password.cpl: Password Properties
137 Perfmon.msc: Performance Monitor
138 Perfmon: Performance Monitor
139 Dialer: Phone Dialer
140 Control printers: Printers and Faxes
141 Printers: Printers Folder
142 Eudcedit: Private Character Editor
143 QuickTime.cpl: Quicktime (nếu cài đặt)
144 Quicktimeplayer: Quicktime Player (nếu cài đặt)
145 Realplay: Real Player (nếu cài đặt)
146 intl.cpl: Regional Settings
147 Regedit32: Registry Editor
148 Rasphone: Remote Access Phonebook
149 Ntmsmgr.msc: Removable Storage
150 Ntmsoprq.msc: Removable Storage Operator Requests
151 Rsop.msc: Resultant Set of Policy (XP Prof)
152 Sticpl.cpl: Scanners and Cameras
153 Control schedtasks: Scheduled Tasks
154 Wscui.cpl: Security Center
155 Services.msc: Services
156 Fsmgmt.msc: Shared Folders
157 Mmsys.cpl: Sounds and Audio
158 Spider: Spider Solitare Card Game
159 Cliconfg: SQL Client Configuration
160 Sysedit: System Configuration Editor
161 Msconfig: System Configuration Utility
162 Sfc /scanonce: System File Checker Utility (Scan Once At The Next Boot)
163 Sfc /scanboot: System File Checker Utility (Scan On Every Boot)
164 Sfc /revert: System File Checker Utility (Return Scan Setting To Default)
165 Sfc /purgecache: System File Checker Utility (Purge File Cache)
166 Sfc /cachesize=x: System File Checker Utility (Sets Cache Size to size x)
167 Sysdm.cpl: System Properties
168 Tcptest: TCP Tester
169 Tweakui: Tweak UI (nếu cài đặt)
170 Nusrmgr.cpl: User Account Management
171 Utilman: Utility Manager
172 Wabmig: Windows Address Book Import Utility
173 Ntbackup: Windows Backup Utility (nếu cài đặt)
174 Magnify: Windows Magnifier
175 Wmimgmt.msc: Windows Management Infrastructure
176 Msmsgs: Windows Messenger
177 Wiaacmgr: Windows Picture Import Wizard (nếu cần kết nối camera)
178 Syskey: Windows System Security Tool
179 Winver: Windows Version (hiển thị phiên bản hệ điều hành Windows)
180 Tourstart: Windows XP Tour Wizard
181 cttune.exe : mở clear type test
182 lusrmgr.msc : Local user and groups (thiết lập tài khoản người dùng)

Dinh Quang Vinh tổng hợp
 

2ssky

Búa Gỗ
Trên Windows 10 thì mình thường ấn Windows rồi gõ tên app cần chạy chứ không cần qua RUN nữa.
 

ValvareStar

Gà con
Ngoài sfc /scannow thì dòng lệnh sfc / cũng nhiều chức năng khác phết. Cảm ơn chủ thớt, bài viết hay {bye}{bye}
 

MotAiDo

Búa Gỗ Đôi
Với Win 10 để chạy nhanh một số nội dung ta nhấn Win+X rồi chọn nội dung cần chạy.
 

MotAiDo

Búa Gỗ Đôi
Kiểm tra các trạng thái Standby, Hibernation, v.v...
powercfg /a

Báo cáo tình trạng sử dụng năng lượng
powercfg /energy

Báo cáo tình trạng pin
powercfg /batteryreport

Bật tắt chế độ ngủ đông Hibernation (tắt đi sẽ tiết kiệm được một lượng dung lượng ổ đĩa, hữu ích khi dùng ssd dung lượng bé)
powercfg /h on(off)
 

chuixoixa

Rìu Sắt Đôi
Ngoài ra còn 1 số câu lệnh lận lưng để khi sửa máy bạn trông pro và nguy hiểm hơn.
Nó cũng giúp bạn đi đến những ngóc ngách phiền phức mà không cần phải click chuột nhiều, có thể dùng trong lập trình và những mục đích "xấu xa khác" nữa.
Windows Environment Path Variables

%AllUsersProfile% - Open the All User's Profile C:\ProgramData
%AppData% - Opens AppData folder C:\Users\{username}\AppData\Roaming
%CommonProgramFiles% - C:\Program Files\Common Files
%CommonProgramFiles(x86)% - C:\Program Files (x86)\Common Files
%HomeDrive% - Opens your home drive C:\
%LocalAppData% - Opens local AppData folder C:\Users\{username}\AppData\Local
%ProgramData% - C:\ProgramData
%ProgramFiles% - C:\Program Files or C:\Program Files (x86)
%ProgramFiles(x86)% - C:\Program Files (x86)
%Public% - C:\Users\Public
%SystemDrive% - C:
%SystemRoot% - Opens Windows folder C:\Windows
%Temp% - Opens temporary file Folder C:\Users\{Username}\AppData\Local\Temp
%UserProfile% - Opens your user's profile C:\Users\{username}
%AppData%\Microsoft\Windows\Start Menu\Programs\Startup - Opens Windows 10 Startup location for program shortcuts
Nguồn: superuser.com/a/217506
 

Pincontho

ツ₣σɾεʋεɾ⁀ᶦᵈᵒᶫ
Mình dùng mỗi lệnh %Temp% vài ba tháng vào xóa cho nhẹ máy :p
 
Tin công nghệ
Liên Hệ và Hợp Tác

Top